TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短处

duǎnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短處

Âm Hán Việt ĐOẢN XỨ

短处 nghĩa là khuyết điểm, thiếu sót.

Nghĩa của 短处

duǎnchù

ĐOẢN XỨphồn thể 短處
  1. Khuyết điểm
  2. Thiếu sót
  3. Lỗi
  4. Điểm yếu của một người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短处

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 短处

  • 每个人都有他的长处和短处。 Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

短处 nghĩa là gì?

短处 (duǎnchù) nghĩa là khuyết điểm, thiếu sót.

短处 đọc thế nào?

短处 đọc là duǎnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 短处 là gì?

Âm Hán Việt của 短处 là "đoản xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.