短处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 短處
短处 nghĩa là khuyết điểm, thiếu sót.
Nghĩa của 短处
duǎnchù
ĐOẢN XỨphồn thể 短處- Khuyết điểm
- Thiếu sót
- Lỗi
- Điểm yếu của một người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短处
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 短处
- 每个人都有他的长处和短处。 Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
短处 nghĩa là gì?
短处 (duǎnchù) nghĩa là khuyết điểm, thiếu sót.
短处 đọc thế nào?
短处 đọc là duǎnchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 短处 là gì?
Âm Hán Việt của 短处 là "đoản xứ".