TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短少

duǎnshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN THIỂU

短少 nghĩa là Thiếu so với số lượng đầy đủ.

Nghĩa của 短少

duǎnshǎo

ĐOẢN THIỂUĐộng từ
  1. Thiếu so với số lượng đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

短少 nghĩa là gì?

短少 (duǎnshǎo) nghĩa là Thiếu so với số lượng đầy đủ.

短少 đọc thế nào?

短少 đọc là duǎnshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 短少 là gì?

Âm Hán Việt của 短少 là "đoản thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.