TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短小精悍

duǎnxiǎojīnghàn giọng máy của trình duyệt

短小精悍 nghĩa là thấp nhưng mạnh mẽ.

Nghĩa của 短小精悍

duǎnxiǎojīnghàn

Cụm từ
  1. về người, thành ngữ Thấp nhưng mạnh mẽ
  2. về bài viết Súc tích và mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

短小精悍 nghĩa là gì?

短小精悍 (duǎnxiǎojīnghàn) nghĩa là thấp nhưng mạnh mẽ.

短小精悍 đọc thế nào?

短小精悍 đọc là duǎnxiǎojīnghàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.