TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短期

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duǎnqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN KỲ

短期 nghĩa là ngắn hạn.

Nghĩa của 短期

duǎnqī

ĐOẢN KỲDanh từ
  1. Ngắn hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短期

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

短期 nghĩa là gì?

短期 (duǎnqī) nghĩa là ngắn hạn.

短期 đọc thế nào?

短期 đọc là duǎnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 短期 là gì?

Âm Hán Việt của 短期 là "đoản kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.