长期
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長期
长期 nghĩa là dài hạn, thời gian dài.
Nghĩa của 长期
chángqī
TRƯỜNG KỲDanh từphồn thể 長期- Dài hạn
- Thời gian dài
- Dài hạn (của dự báo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长期
Trái nghĩa
Từ ghép có 长期
Câu hỏi thường gặp
长期 nghĩa là gì?
长期 (chángqī) nghĩa là dài hạn, thời gian dài.
长期 đọc thế nào?
长期 đọc là chángqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 长期 là gì?
Âm Hán Việt của 长期 là "trường kỳ".