TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长期

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chángqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長期

Âm Hán Việt TRƯỜNG KỲ

长期 nghĩa là dài hạn, thời gian dài.

Nghĩa của 长期

chángqī

TRƯỜNG KỲDanh từphồn thể 長期
  1. Dài hạn
  2. Thời gian dài
  3. Dài hạn (của dự báo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长期

Trái nghĩa

Từ ghép có 长期

Câu hỏi thường gặp

长期 nghĩa là gì?

长期 (chángqī) nghĩa là dài hạn, thời gian dài.

长期 đọc thế nào?

长期 đọc là chángqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 长期 là gì?

Âm Hán Việt của 长期 là "trường kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.