短欠 (duǎnqiàn) nghĩa là thiếu tiền thanh toán, thiếu.
短欠 đọc thế nào?
短欠 đọc là duǎnqiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 短欠 là gì?
Âm Hán Việt của 短欠 là "đoản khiếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.