TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短程

duǎnchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN TRÌNH

短程 nghĩa là tầm ngắn.

Nghĩa của 短程

duǎnchéng

ĐOẢN TRÌNHTính từ
  1. Tầm ngắn

Câu hỏi thường gặp

短程 nghĩa là gì?

短程 (duǎnchéng) nghĩa là tầm ngắn.

短程 đọc thế nào?

短程 đọc là duǎnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 短程 là gì?

Âm Hán Việt của 短程 là "đoản trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.