TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短粗

duǎncū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN THÔ

短粗 nghĩa là thấp và chắc.

Nghĩa của 短粗

duǎncū

ĐOẢN THÔ
  1. Thấp và chắc

Câu hỏi thường gặp

短粗 nghĩa là gì?

短粗 (duǎncū) nghĩa là thấp và chắc.

短粗 đọc thế nào?

短粗 đọc là duǎncū (pinyin).

Âm Hán Việt của 短粗 là gì?

Âm Hán Việt của 短粗 là "đoản thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.