TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短线

duǎnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短線

Âm Hán Việt ĐOẢN TUYẾN

短线 nghĩa là ngắn hạn.

Nghĩa của 短线

duǎnxiàn

ĐOẢN TUYẾNTính từphồn thể 短線
  1. Ngắn hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短线

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

短线 nghĩa là gì?

短线 (duǎnxiàn) nghĩa là ngắn hạn.

短线 đọc thế nào?

短线 đọc là duǎnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 短线 là gì?

Âm Hán Việt của 短线 là "đoản tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.