TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短见

duǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短見

Âm Hán Việt ĐOẢN KIẾN

短见 nghĩa là thiển cận, tự sát.

Nghĩa của 短见

duǎnjiàn

ĐOẢN KIẾNTính từ, Danh từphồn thể 短見
  1. Thiển cận
  2. Tự sát

Từ ghép có 短见

Câu hỏi thường gặp

短见 nghĩa là gì?

短见 (duǎnjiàn) nghĩa là thiển cận, tự sát.

短见 đọc thế nào?

短见 đọc là duǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 短见 là gì?

Âm Hán Việt của 短见 là "đoản kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.