TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短视

duǎnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短視

Âm Hán Việt ĐOẢN THỊ

短视 nghĩa là thiển cận, cận thị.

Nghĩa của 短视

duǎnshì

ĐOẢN THỊTính từphồn thể 短視
  1. thường là nghĩa bóng Thiển cận
  2. Cận thị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短视

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

短视 nghĩa là gì?

短视 (duǎnshì) nghĩa là thiển cận, cận thị.

短视 đọc thế nào?

短视 đọc là duǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 短视 là gì?

Âm Hán Việt của 短视 là "đoản thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.