短视近利 (duǎnshìjìnlì) nghĩa là Tập trung vào lợi ích ngắn hạn.
短视近利 đọc thế nào?
短视近利 đọc là duǎnshìjìnlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 短视近利 là gì?
Âm Hán Việt của 短视近利 là "đoản thị cận lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.