TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短距离

duǎnjùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短距離

Âm Hán Việt ĐOẢN CỰ LY

短距离 nghĩa là cự ly ngắn.

Nghĩa của 短距离

duǎnjùlí

ĐOẢN CỰ LYDanh từphồn thể 短距離
  1. Cự ly ngắn
  2. Một khoảng cách rất gần

Câu hỏi thường gặp

短距离 nghĩa là gì?

短距离 (duǎnjùlí) nghĩa là cự ly ngắn.

短距离 đọc thế nào?

短距离 đọc là duǎnjùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 短距离 là gì?

Âm Hán Việt của 短距离 là "đoản cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.