TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短路

duǎnlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN LỘ

短路 nghĩa là đoản mạch.

Nghĩa của 短路

duǎnlù

ĐOẢN LỘĐộng từ
  1. Đoản mạch

Câu hỏi thường gặp

短路 nghĩa là gì?

短路 (duǎnlù) nghĩa là đoản mạch.

短路 đọc thế nào?

短路 đọc là duǎnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 短路 là gì?

Âm Hán Việt của 短路 là "đoản lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.