矮丑穷 nghĩa là Khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo).
Nghĩa của 矮丑穷
ǎichǒuqióng
ẢI XÚ CÙNGphồn thể 矮醜窮
tiếng lóng Internet, đàn ông Khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)
Trái nghĩa: 高富帅 (gāofùshuài)
Câu hỏi thường gặp
矮丑穷 nghĩa là gì?
矮丑穷 (ǎichǒuqióng) nghĩa là Khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo).
矮丑穷 đọc thế nào?
矮丑穷 đọc là ǎichǒuqióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 矮丑穷 là gì?
Âm Hán Việt của 矮丑穷 là "ải xú cùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.