TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矮

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢI
Bộ thủ: 矢 (thỉ) · bộ số 111 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ải, nụy, nuy, oải, kinh, uy

矮 nghĩa là thấp, ngắn.

Nghĩa của 矮

ǎi

ẢI
  1. Thấp
  2. Ngắn (về chiều dài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矮

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 矮

Thành ngữ có 矮

Câu hỏi thường gặp

矮 nghĩa là gì?

矮 (ǎi) nghĩa là thấp, ngắn.

矮 đọc thế nào?

矮 đọc là ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 矮 là gì?

Âm Hán Việt của 矮 là "ải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.