矮
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 矢 (thỉ) · bộ số 111 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ải, nụy, nuy, oải, kinh, uy
矮 nghĩa là thấp, ngắn.
Nghĩa của 矮
ǎi
ẢI- Thấp
- Ngắn (về chiều dài)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矮
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 矮
Thành ngữ có 矮
- 矮小精悍 — Nhỏ con nhưng gan dạ
Câu hỏi thường gặp
矮 nghĩa là gì?
矮 (ǎi) nghĩa là thấp, ngắn.
矮 đọc thế nào?
矮 đọc là ǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 矮 là gì?
Âm Hán Việt của 矮 là "ải".