TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矮矬

ǎicuó giọng máy của trình duyệt

矮矬 nghĩa là thấp.

Nghĩa của 矮矬

ǎicuó

Tính từ
  1. Thấp (về chiều cao)

Câu hỏi thường gặp

矮矬 nghĩa là gì?

矮矬 (ǎicuó) nghĩa là thấp.

矮矬 đọc thế nào?

矮矬 đọc là ǎicuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.