TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矮胖

ǎipàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢI BÀN

矮胖 nghĩa là thấp và mập, lùn mập.

Nghĩa của 矮胖

ǎipàng

ẢI BÀNTính từ
  1. Thấp và mập
  2. Lùn mập
  3. Tròn trĩnh

Câu hỏi thường gặp

矮胖 nghĩa là gì?

矮胖 (ǎipàng) nghĩa là thấp và mập, lùn mập.

矮胖 đọc thế nào?

矮胖 đọc là ǎipàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矮胖 là gì?

Âm Hán Việt của 矮胖 là "ải bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.