TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矱

yuē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠCH
Bộ thủ: 矢 (thỉ) · bộ số 111 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạch

矱 nghĩa là tiêu chuẩn, quy tắc.

Nghĩa của 矱

yuē

HOẠCH
  1. Tiêu chuẩn
  2. Quy tắc
  3. Tiêu chí
  4. Chuẩn mực đo lường

Câu hỏi thường gặp

矱 nghĩa là gì?

矱 (yuē) nghĩa là tiêu chuẩn, quy tắc.

矱 đọc thế nào?

矱 đọc là yuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 矱 là gì?

Âm Hán Việt của 矱 là "hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.