TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石像

shíxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH TƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 尊 (zūn)

石像 nghĩa là tượng đá.

Nghĩa của 石像

shíxiàng

THẠCH TƯỢNGDanh từ
  1. Tượng đá

Câu hỏi thường gặp

石像 nghĩa là gì?

石像 (shíxiàng) nghĩa là tượng đá.

石像 đọc thế nào?

石像 đọc là shíxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石像 là gì?

Âm Hán Việt của 石像 là "thạch tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.