石勒 nghĩa là Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 后赵 (Hòu Zhào) (319-350).
Nghĩa của 石勒
Shí Lè
THẠCH LẶCtên riêng
Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 后赵 (Hòu Zhào) (319-350)
Câu hỏi thường gặp
石勒 nghĩa là gì?
石勒 (shí lè) nghĩa là Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 后赵 (Hòu Zhào) (319-350).
石勒 đọc thế nào?
石勒 đọc là Shí Lè (pinyin).
Âm Hán Việt của 石勒 là gì?
Âm Hán Việt của 石勒 là "thạch lặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.