TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石化厂

shíhuàchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石化廠

Âm Hán Việt THẠCH HÓA XƯỞNG

石化厂 nghĩa là nhà máy hóa dầu.

Nghĩa của 石化厂

shíhuàchǎng

THẠCH HÓA XƯỞNGphồn thể 石化廠
  1. Nhà máy hóa dầu

Câu hỏi thường gặp

石化厂 nghĩa là gì?

石化厂 (shíhuàchǎng) nghĩa là nhà máy hóa dầu.

石化厂 đọc thế nào?

石化厂 đọc là shíhuàchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石化厂 là gì?

Âm Hán Việt của 石化厂 là "thạch hóa xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.