石墨烯
giọng máy của trình duyệt
石墨烯 nghĩa là Graphene.
Nghĩa của 石墨烯
shímòxī
Danh từ- Graphene
Câu hỏi thường gặp
石墨烯 nghĩa là gì?
石墨烯 (shímòxī) nghĩa là Graphene.
石墨烯 đọc thế nào?
石墨烯 đọc là shímòxī (pinyin).
石墨烯 nghĩa là Graphene.
石墨烯 (shímòxī) nghĩa là Graphene.
石墨烯 đọc là shímòxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.