TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石子儿

shízǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石子兒

Âm Hán Việt THẠCH TỬ NHI

石子儿 nghĩa là đá cuội.

Nghĩa của 石子儿

shízǐr

THẠCH TỬ NHIDanh từphồn thể 石子兒
  1. Đá cuội

Câu hỏi thường gặp

石子儿 nghĩa là gì?

石子儿 (shízǐr) nghĩa là đá cuội.

石子儿 đọc thế nào?

石子儿 đọc là shízǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 石子儿 là gì?

Âm Hán Việt của 石子儿 là "thạch tử nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.