TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石庭

shítíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH ĐÌNH

石庭 nghĩa là vườn đá.

Nghĩa của 石庭

shítíng

THẠCH ĐÌNH
  1. Vườn đá

Câu hỏi thường gặp

石庭 nghĩa là gì?

石庭 (shítíng) nghĩa là vườn đá.

石庭 đọc thế nào?

石庭 đọc là shítíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石庭 là gì?

Âm Hán Việt của 石庭 là "thạch đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.