TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石投大海

shítóudàhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH ĐẦU ĐẠI HẢI

石投大海 nghĩa là Biến mất như đá ném xuống biển.

Nghĩa của 石投大海

shítóudàhǎi

THẠCH ĐẦU ĐẠI HẢI
  1. Biến mất như đá ném xuống biển
  2. Biến mất mãi mãi không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

石投大海 nghĩa là gì?

石投大海 (shítóudàhǎi) nghĩa là Biến mất như đá ném xuống biển.

石投大海 đọc thế nào?

石投大海 đọc là shítóudàhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 石投大海 là gì?

Âm Hán Việt của 石投大海 là "thạch đầu đại hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.