TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石敢当

shígǎndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石敢當

Âm Hán Việt THẠCH CẢM ĐƯƠNG

石敢当 nghĩa là Bia đá dựng để trừ tà.

Nghĩa của 石敢当

shígǎndāng

THẠCH CẢM ĐƯƠNGDanh từphồn thể 石敢當
  1. Bia đá dựng để trừ tà

Câu hỏi thường gặp

石敢当 nghĩa là gì?

石敢当 (shígǎndāng) nghĩa là Bia đá dựng để trừ tà.

石敢当 đọc thế nào?

石敢当 đọc là shígǎndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石敢当 là gì?

Âm Hán Việt của 石敢当 là "thạch cảm đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.