TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石棉

shímián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH MIÊN

石棉 nghĩa là amiăng.

Nghĩa của 石棉

shímián

THẠCH MIÊNDanh từ, Tên riêng
  1. Amiăng

Shímián

THẠCH MIÊNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安 (Yǎ'ān), Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

石棉 nghĩa là gì?

石棉 (shímián, shímián) nghĩa là amiăng.

石棉 đọc thế nào?

石棉 đọc là shímián (pinyin).

Âm Hán Việt của 石棉 là gì?

Âm Hán Việt của 石棉 là "thạch miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.