TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石榴石

shíliushí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH LỰU THẠCH

石榴石 nghĩa là ngọc hồng lựu.

Nghĩa của 石榴石

shíliushí

THẠCH LỰU THẠCH
  1. Ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)

Câu hỏi thường gặp

石榴石 nghĩa là gì?

石榴石 (shíliushí) nghĩa là ngọc hồng lựu.

石榴石 đọc thế nào?

石榴石 đọc là shíliushí (pinyin).

Âm Hán Việt của 石榴石 là gì?

Âm Hán Việt của 石榴石 là "thạch lựu thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.