TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石油化学

shíyóuhuàxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石油化學

Âm Hán Việt THẠCH DU HÓA HỌC

石油化学 nghĩa là hóa học dầu mỏ.

Nghĩa của 石油化学

shíyóuhuàxué

THẠCH DU HÓA HỌCDanh từphồn thể 石油化學
  1. Hóa học dầu mỏ

Câu hỏi thường gặp

石油化学 nghĩa là gì?

石油化学 (shíyóuhuàxué) nghĩa là hóa học dầu mỏ.

石油化学 đọc thế nào?

石油化学 đọc là shíyóuhuàxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 石油化学 là gì?

Âm Hán Việt của 石油化学 là "thạch du hóa học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.