TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石油

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shíyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH DU

石油 nghĩa là dầu, dầu mỏ.

Nghĩa của 石油

shíyóu

THẠCH DUDanh từ
  1. Dầu
  2. Dầu mỏ
  3. Dầu khí, xăng dầu, dầu thô, vàng đen
  4. Ngành dầu khí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 石油

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

石油 nghĩa là gì?

石油 (shíyóu) nghĩa là dầu, dầu mỏ.

石油 đọc thế nào?

石油 đọc là shíyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 石油 là gì?

Âm Hán Việt của 石油 là "thạch du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.