TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石渠

shíqú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH CỪ

石渠 nghĩa là Kênh đá (ví dụ: cống).

Nghĩa của 石渠

shíqú

THẠCH CỪTên riêng
  1. Kênh đá (ví dụ: cống)

Shíqú

THẠCH CỪTên riêngtên riêng
  1. Huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
  2. Tên của một số nhân vật lịch sử

Câu hỏi thường gặp

石渠 nghĩa là gì?

石渠 (shíqú, shíqú) nghĩa là Kênh đá (ví dụ: cống).

石渠 đọc thế nào?

石渠 đọc là shíqú (pinyin).

Âm Hán Việt của 石渠 là gì?

Âm Hán Việt của 石渠 là "thạch cừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.