TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石破天惊

shípòtiānjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石破天驚

Âm Hán Việt THẠCH PHÁ THIÊN KINH

石破天惊 nghĩa là kinh thiên động địa, đột phá.

Nghĩa của 石破天惊

shípòtiānjīng

THẠCH PHÁ THIÊN KINHCụm từphồn thể 石破天驚
  1. Kinh thiên động địa
  2. Đột phá
  3. Tác phẩm xuất sắc và nguyên bản

Câu hỏi thường gặp

石破天惊 nghĩa là gì?

石破天惊 (shípòtiānjīng) nghĩa là kinh thiên động địa, đột phá.

石破天惊 đọc thế nào?

石破天惊 đọc là shípòtiānjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石破天惊 là gì?

Âm Hán Việt của 石破天惊 là "thạch phá thiên kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.