TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石碑

shíbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH BI
Lượng từ đi kèm: 方 (fāng)

石碑 nghĩa là bia đá, đài đá.

Nghĩa của 石碑

shíbēi

THẠCH BIDanh từ
  1. Bia đá
  2. Đài đá (để khắc chữ)

Câu hỏi thường gặp

石碑 nghĩa là gì?

石碑 (shíbēi) nghĩa là bia đá, đài đá.

石碑 đọc thế nào?

石碑 đọc là shíbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 石碑 là gì?

Âm Hán Việt của 石碑 là "thạch bi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.