TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石虎

shíhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH HỔ

石虎 nghĩa là mèo báo.

Nghĩa của 石虎

shíhǔ

THẠCH HỔDanh từ
  1. Mèo báo (Prionailurus bengalensis)
  2. Hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma

Shí Hǔ

THẠCH HỔDanh từtên riêng
  1. Thạch Hổ (295-349), hoàng đế Hậu Triệu 后赵 (Hòu Zhào)

Câu hỏi thường gặp

石虎 nghĩa là gì?

石虎 (shíhǔ, shí hǔ) nghĩa là mèo báo.

石虎 đọc thế nào?

石虎 đọc là shíhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 石虎 là gì?

Âm Hán Việt của 石虎 là "thạch hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.