TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矽

xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, đãi

矽 nghĩa là silic, hoá học silic.

Nghĩa của 矽

xī

TỊCH
  1. Đài Loan Silic (hóa học)
  2. Hoá học Silic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 矽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 矽

Câu hỏi thường gặp

矽 nghĩa là gì?

矽 (xī) nghĩa là silic, hoá học silic.

矽 đọc thế nào?

矽 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 矽 là gì?

Âm Hán Việt của 矽 là "tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.