TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矿主

kuàngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礦主

Âm Hán Việt KHOÁNG CHỦ

矿主 nghĩa là chủ mỏ.

Nghĩa của 矿主

kuàngzhǔ

KHOÁNG CHỦphồn thể 礦主
  1. Chủ mỏ

Câu hỏi thường gặp

矿主 nghĩa là gì?

矿主 (kuàngzhǔ) nghĩa là chủ mỏ.

矿主 đọc thế nào?

矿主 đọc là kuàngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 矿主 là gì?

Âm Hán Việt của 矿主 là "khoáng chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.