TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矿业

kuàngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礦業

Âm Hán Việt KHOÁNG NGHIỆP

矿业 nghĩa là Ngành công nghiệp khai thác mỏ.

Nghĩa của 矿业

kuàngyè

KHOÁNG NGHIỆPDanh từphồn thể 礦業
  1. Ngành công nghiệp khai thác mỏ

Từ ghép có 矿业

Câu hỏi thường gặp

矿业 nghĩa là gì?

矿业 (kuàngyè) nghĩa là Ngành công nghiệp khai thác mỏ.

矿业 đọc thế nào?

矿业 đọc là kuàngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 矿业 là gì?

Âm Hán Việt của 矿业 là "khoáng nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.