TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矿车

kuàngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礦車

Âm Hán Việt KHOÁNG XA

矿车 nghĩa là xe chở quặng, xe mỏ.

Nghĩa của 矿车

kuàngchē

KHOÁNG XADanh từphồn thể 礦車
  1. Xe chở quặng
  2. Xe mỏ

Câu hỏi thường gặp

矿车 nghĩa là gì?

矿车 (kuàngchē) nghĩa là xe chở quặng, xe mỏ.

矿车 đọc thế nào?

矿车 đọc là kuàngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 矿车 là gì?

Âm Hán Việt của 矿车 là "khoáng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.