码
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 碼
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰石马 Mọi âm Hán Việt của chữ: mã
码 nghĩa là trọng lượng, số.
Nghĩa của 码
mǎ
MÃphồn thể 碼- Trọng lượng
- Số
- Mã
- Chất đống
- Xếp chồng
- Lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v.
Từ ghép có 码
Câu ví dụ với 码
- 这堵墙长三十码。 Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
码 nghĩa là gì?
码 (mǎ) nghĩa là trọng lượng, số.
码 đọc thế nào?
码 đọc là mǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 码 là gì?
Âm Hán Việt của 码 là "mã".