TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼

Âm Hán Việt MÃ
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰石马 Mọi âm Hán Việt của chữ: mã

码 nghĩa là trọng lượng, số.

Nghĩa của 码

mǎ

MÃphồn thể 碼
  1. Trọng lượng
  2. Số
  3. Mã
  4. Chất đống
  5. Xếp chồng
  6. Lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v.

Từ ghép có 码

Câu ví dụ với 码

  • 这堵墙长三十码。 Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

码 nghĩa là gì?

码 (mǎ) nghĩa là trọng lượng, số.

码 đọc thế nào?

码 đọc là mǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 码 là gì?

Âm Hán Việt của 码 là "mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.