TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码放

mǎfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼放

Âm Hán Việt MÃ PHÓNG

码放 nghĩa là chất đống lên, xếp chồng lên.

Nghĩa của 码放

mǎfàng

MÃ PHÓNGphồn thể 碼放
  1. Chất đống lên
  2. Xếp chồng lên

Câu hỏi thường gặp

码放 nghĩa là gì?

码放 (mǎfàng) nghĩa là chất đống lên, xếp chồng lên.

码放 đọc thế nào?

码放 đọc là mǎfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 码放 là gì?

Âm Hán Việt của 码放 là "mã phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.