TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码字

mǎzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼字

Âm Hán Việt MÃ TỰ

码字 nghĩa là chữ số, số đếm.

Nghĩa của 码字

mǎzì

MÃ TỰĐộng từphồn thể 碼字
  1. Chữ số
  2. Số đếm

Câu hỏi thường gặp

码字 nghĩa là gì?

码字 (mǎzì) nghĩa là chữ số, số đếm.

码字 đọc thế nào?

码字 đọc là mǎzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 码字 là gì?

Âm Hán Việt của 码字 là "mã tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.