TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码线

mǎxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼線

Âm Hán Việt MÃ TUYẾN

码线 nghĩa là vạch yard.

Nghĩa của 码线

mǎxiàn

MÃ TUYẾNphồn thể 碼線
  1. Vạch yard (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

码线 nghĩa là gì?

码线 (mǎxiàn) nghĩa là vạch yard.

码线 đọc thế nào?

码线 đọc là mǎxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 码线 là gì?

Âm Hán Việt của 码线 là "mã tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.