TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码长城

mǎ Chángchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼長城

Âm Hán Việt MÃ TRƯỜNG THÀNH

码长城 nghĩa là chơi mạt chược.

Nghĩa của 码长城

mǎ Chángchéng

MÃ TRƯỜNG THÀNHphồn thể 碼長城
  1. khẩu ngữ Chơi mạt chược

Câu hỏi thường gặp

码长城 nghĩa là gì?

码长城 (mǎ chángchéng) nghĩa là chơi mạt chược.

码长城 đọc thế nào?

码长城 đọc là mǎ Chángchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 码长城 là gì?

Âm Hán Việt của 码长城 là "mã trường thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.