砂糖
giọng máy của trình duyệt
砂糖 nghĩa là đường cát.
Nghĩa của 砂糖
shātáng
SA ĐƯỜNGDanh từ- Đường cát
Từ ghép có 砂糖
Câu hỏi thường gặp
砂糖 nghĩa là gì?
砂糖 (shātáng) nghĩa là đường cát.
砂糖 đọc thế nào?
砂糖 đọc là shātáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 砂糖 là gì?
Âm Hán Việt của 砂糖 là "sa đường".