TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砂纸

shāzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砂紙

Âm Hán Việt SA CHỈ

砂纸 nghĩa là giấy nhám.

Nghĩa của 砂纸

shāzhǐ

SA CHỈDanh từphồn thể 砂紙
  1. Giấy nhám (tức là chất mài mòn)

Câu hỏi thường gặp

砂纸 nghĩa là gì?

砂纸 (shāzhǐ) nghĩa là giấy nhám.

砂纸 đọc thế nào?

砂纸 đọc là shāzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 砂纸 là gì?

Âm Hán Việt của 砂纸 là "sa chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.