TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砌词捏控

qìcíniēkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砌詞捏控

Âm Hán Việt THẾ TỪ NIẾT KHỐNG

砌词捏控 nghĩa là Vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo.

Nghĩa của 砌词捏控

qìcíniēkòng

THẾ TỪ NIẾT KHỐNGphồn thể 砌詞捏控
  1. thành ngữ Vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo

Câu hỏi thường gặp

砌词捏控 nghĩa là gì?

砌词捏控 (qìcíniēkòng) nghĩa là Vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo.

砌词捏控 đọc thế nào?

砌词捏控 đọc là qìcíniēkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 砌词捏控 là gì?

Âm Hán Việt của 砌词捏控 là "thế từ niết khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.