砍
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảm, khản, ha
砍 nghĩa là chặt, đốn.
Nghĩa của 砍
kǎn
KHẢM- Chặt
- Đốn
- Ném thứ gì vào ai đó
Từ ghép có 砍
Thành ngữ có 砍
- 滥砍滥伐 — Tàn phá rừng một cách bừa bãi
Câu hỏi thường gặp
砍 nghĩa là gì?
砍 (kǎn) nghĩa là chặt, đốn.
砍 đọc thế nào?
砍 đọc là kǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 砍 là gì?
Âm Hán Việt của 砍 là "khảm".