TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảm, khản, ha

砍 nghĩa là chặt, đốn.

Nghĩa của 砍

kǎn

KHẢM
  1. Chặt
  2. Đốn
  3. Ném thứ gì vào ai đó

Từ ghép có 砍

Thành ngữ có 砍

Câu hỏi thường gặp

砍 nghĩa là gì?

砍 (kǎn) nghĩa là chặt, đốn.

砍 đọc thế nào?

砍 đọc là kǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 砍 là gì?

Âm Hán Việt của 砍 là "khảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.