TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍价

kǎnjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砍價

Âm Hán Việt KHẢM GIÁ

砍价 nghĩa là mặc cả.

Nghĩa của 砍价

kǎnjià

KHẢM GIÁĐộng từphồn thể 砍價
  1. Mặc cả
  2. Thương lượng để giảm giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 砍价

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

砍价 nghĩa là gì?

砍价 (kǎnjià) nghĩa là mặc cả.

砍价 đọc thế nào?

砍价 đọc là kǎnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 砍价 là gì?

Âm Hán Việt của 砍价 là "khảm giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.