TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研修

yánxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN TU

研修 nghĩa là Làm công tác nghiên cứu.

Nghĩa của 研修

yánxiū

NGHIÊN TUĐộng từ
  1. Làm công tác nghiên cứu
  2. Tham gia nghiên cứu chuyên sâu

Câu hỏi thường gặp

研修 nghĩa là gì?

研修 (yánxiū) nghĩa là Làm công tác nghiên cứu.

研修 đọc thế nào?

研修 đọc là yánxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 研修 là gì?

Âm Hán Việt của 研修 là "nghiên tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.